Dư ăn dư để

Direct English translation

There is extra to eat and extra to put away.

Equivalent English version

Live high on the hog

Giải thích tiếng Việt
Chỉ cảnh của cải dư dật, ăn không hết còn để dành, nên cuộc sống sung túc thong thả. Thường dùng để nói về người hoặc gia đìnhđiều kiện, không phải lo thiếu thốn.
English explanation
Describes having abundant means, with more than enough to eat and still plenty left to save. It is used for a person or family living in comfort and plenty, free from want.